TỔNG HỢP thuật ngữ bóng đá thông dụng nhất – Thuật ngữ bóng đá tiếng Anh

  • 00:54 - 22/06/2021

Thuật ngữ bóng đá là những khái niệm được sử dụng phổ biến khi xem bóng đá trực tuyến hay chơi cá độ bóng đá. Để giúp bạn nắm bắt thông tin hiệu quả nhất, Bongdalive TV sẽ chia sẻ những thuật ngữ bóng đá tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay. Hãy cùng tham khảo nhé!

Thuật ngữ bóng đá tiếng Anh – TOP thuật ngữ bóng đá phổ biến từ A-Z

Thuật ngữ trong bóng đá ký tự A:

Với ký tự A trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:

  • Attacker (n): Cầu thủ tấn công
  • Attack (v): Tấn công
  • Away team (n) : Đội chơi trên sân đối phương
  • Away game (n): Trận đấu diễn ra tại sân đối phương

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự B:

Với ký tự B trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Backheel (n): quả đánh gót
  • Beat (v) : thắng trận, đánh bại
  • Bench (n) : ghế

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự C:

TỔNG HỢP thuật ngữ bóng đá thông dụng nhất – Thuật ngữ bóng đá tiếng Anh

Thuật ngữ cá cược bóng đá bắt đầu bằng ký tự C

Với ký tự C trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:

  • Champions (n) : đội vô địch
  • Crossbar (n) : xà ngang
  • Cross (n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
  • Corner kick (n) : phạt góc
  • Cheer (v) : cổ vũ, khuyến khích
  • Changing room (n) : phòng thay quần áo
  • Centre circle (n) : vòng tròn trung tâm sân bóng
  • Caped: Được gọi vào đội tuyển quốc gia
  • Captain (n) : đội trưởng

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự D:

Theo tìm hiểu của Bongdalive TV, với ký tự D trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Local derby or derby game : trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
  • Defend (v) : phòng thủ
  • Draw (n) : trận đấu ḥòa
  • Dropped ball (n) : cách thức trọng tài tân bóng giữa hai đội
  • Drift: Rê bóng
  • Defender (n) : hậu vệ

Ký tự E:

Với ký tự E trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Extra time : Thời gian bù giờ
  • Equalizer (n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự F:

Với ký tự F trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:

  • Field markings: đường thẳng
  • Field (n) : Sân bóng
  • Fit (a) : khỏe, mạnh
  • Fixture list (n) : lịch thi đấu
  • Fixture (n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
  • Forward (n) : tiền đạo
  • Field (n) : sân cỏ
  • Foul (n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
  • Full-time: hết giờ
  • Friendly game (n): trận giao hữu
  • FIFA (Fédération Internationale de Football Association, in French ) : Liên đoàn bóng đá thế giới
  • First half : hiệp một
  • FIFA World Cup : vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự P:

Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:

  • Put eleven men behind the balls: đổ bê tông
  • Play-off: trận đấu giành vé vớt
  • Pitch (n) : sân bóng

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự S:

Với ký tự S trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Score (v) : ghi bàn
  • Supporter (n) : cổ động viên
  • Stamina: Sức chịu đựng
  • Shoot a goal (v) : sút cầu môn

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự G:

  • Goal area (n) : vùng cấm địa
  • Silver goal (n) : bàn thắng bạc (bằng thắng sau khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó)
  • Goal kick (n) : quả phát bóng
  • Goal (n) : bàn thắng
  • Goalkeeper, goalie (n) : thủ môn
  • Goal line (n) : đường biên kết thúc sân
  • Goalpost (n) : cột khung thành, cột gôn
  • Goal scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
  • Ground (n) : sân bóng
  • Gung-ho: Chơi quyết liệt
  • Golden goal (n) : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))
  • Goal difference: bàn thắng cách biệt (VD: Đội A thắng đội B 3 bàn cách biệt)

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự H:

Những thuật ngữ phổ biến trong bóng đá bắt đầu bằng ký tực H

  • Hat trick: ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
  • Hand ball (n) : chơi bóng bằng tay
  • Half-time (n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp
  • Hooligan (n) : hô-li-gan
  • Header (n) : cú đội đầu
  • Home (n) : sân nhà
  • Head-to-Head: xếp hạng theo trận đối đầu (đội nào thắng sẽ xếp trên)

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự I:

Với ký tự I trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Injury time (n) : thời gian cộng thêm do cầu thủ bị thương
  • Injured player (n) : cầu thủ bị thương
  • Injury (n) : vết thương

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự K:

Với ký tự K trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Keep goal : giữ cầu môn (đối với thủ môn)
  • Kick-off (n) : quả ra bóng đầu, hoặc bắt đầu trận đấu lại sau khi ghi bàn
  • Kick (n or v) : cú sút bóng, đá bóng

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự L:

Với ký tự L trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh dùng trong bóng đá như sau:

  • Linesman (n) : trọng tài biên
  • League (n) : liên đoàn
  • Laws of the Game : luật bóng đá

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự M:

Với ký tự M trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh trong bóng đá như sau:

  • Midfield (n) : khu vực giữa sân
  • Match (n) : trận đấu
  • Midfield player (n) : trung vệ
  • Midfield line (n) : đường giữa sân

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự N:

Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ như sau:

  • National team (n) : đội bóng quốc gia
  • Net (n) : lưới (bao khung thành), cũng có nghĩa: ghi bàn vào lưới nhà

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự O:

Với ký tự N trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau

  • Offside or off-side (n or adv) : lỗi việt vị
  • Own goal (n) : bàn đá phản lưới nhà
  • Opposing team (n) : đội bóng đối phương
  • Off the post: chệch cột dọc
  • Own half only: Cầu thủ không lên quá giữa sân

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự P:

Với ký tự P trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh thường dùng bóng đá như sau:

  • Penalty area (n) : khu vực phạt đền
  • Pass (n) : chuyển bóng
  • Possession (n) : kiểm soát bóng
  • Pitch: Sân thi đấu
  • Penalty shoot-out: đá luân lưu
  • Prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn
  • Penalty kick, penalty shot (n): sút phạt đền
  • Penalty spot (n) : nữa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mé

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự R:

Với ký tự R trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ như sau:

  • Yellow card (n) : thẻ vàng
  • Red card (n) : thẻ đỏ
  • Referee (n) : trọng tài

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự S:

Với ký tự S trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Shoot a goal (v) : sút cầu môn
  • Score (v) : ghi bàn
  • Scorer (n) : cầu thủ ghi bàn
  • Score a hat trick : ghi ba bàn thắng trong một trận đấu
  • Scoreboard (n) : bảng tỉ số
  • Send a player_ off (v) : đuổi cầu thủ chơi xấu ra khỏi sân
  • Second half (n) : hiệp hai
  • Studs (n) : các chấm dưới đế giày cầu thủ giúp không bị trượt (chúng ta hay gọi: đinh giày)
  • Side (n) : một trong hai đội thi đấu
  • Spectator (n) : khán giả
  • Sideline (n) : đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
  • Striker (n) : tiền đạo
  • Substitute (n) : cầu thủ dự bị
  • Stadium (n) : sân vận động

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự T:

Với ký tự T trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có thuật ngữ trong bóng đá như sau:

  • Team (n) : đội bóng
  • Tackle (n) : bắt bóng bằng cách sút hay dừng bóng bằng chân
  • Tiebreaker (n) : cách chọn đội thắng trận khi hai đội bằng số bàn thắng bằng loạt đá luân lưu 11 mét.
  • Tie (n) : trận đấu hòa
  • Ticket tout (n) : người bán vé cao hơn vé chính thức (ta hay gọi là: người bán vé chợ đen)
  • Throw-in: quả ném biên
  • The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà-sân khách
  • Touch line (n) : đường biên dọc

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự U:

Với ký tự U trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ tiếng Anh về bóng đá như sau:

  • Unsporting behavior (n) : hành vi phi thể thao
  • Underdog (n) : đội thua trận

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự Z:

  • Zonal marking: Phòng ngự theo khu vực

Thuật ngữ bóng đá ký tự ký tự W:

Với ký tự W trong bảng chữ cái chúng ta sẽ có các thuật ngữ trong bóng đá như sau:

  • World Cup : Vòng chung kết cúp bóng đá thể giới do FIFA tổ chức 4 năm/lần
  • Winger (n) : cầu thủ chạy cánh
  • Whistle (n) : còi
  • Thuật ngữ tiếng Anh về chủ đề nhân sự trong bóng đá

TỔNG HỢP thuật ngữ bóng đá thông dụng nhất – Thuật ngữ bóng đá tiếng Anh

Các thuật ngữ bóng đá tiếng Anh cơ bản người chơi cần nắm

  • Wonderkid: Thần đồng
  • Play-maker: Nhạc trưởng (Tiền vệ)
  • Coach: Thành viên ban huấn luyện
  • Scout: Trinh sát (Tình hình đội khác, phát hiện tài năng trẻ…)
  • Sent-off: Bị thẻ đỏ
  • Manager: Huấn luyện viên trưởng
  • Booked: Bị thẻ vàng
  • Physio: Bác sỹ của đội bóng

Lời kết

Trên đây là tổng hợp những thuật ngữ bóng đá được sử dụng phổ biến. Đây là những thuật ngữ tiếng Anh cần nhớ khi soi kèo. Bài viết hi vọng đã đem đến chia sẻ hữu ích cho bạn đọc. Để theo dõi thông tin ty le keo nha cai, bạn có thể xem ngay TẠI ĐÂY.

Bình Luận